Meaning of vườn bách thú | Babel Free
/[vɨən˨˩ ʔɓajk̟̚˧˦ tʰu˧˦]/Định nghĩa
Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
formal
Ví dụ
“Một ông chủ vườn bách thú ở Philippines đưa ra một quyết định táo bạo là đi ngủ cùng bộ sưu tập rắn của mình để chào đón năm mới Quý Tỵ.”
A Filipino zookeeper made a bold decision to sleep with his snake collection to welcome the new Water Snake year.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.