Meaning of vườn không nhà trống | Babel Free
/[vɨən˨˩ xəwŋ͡m˧˧ ɲaː˨˩ t͡ɕəwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
Chiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài nguyên để ngăn địch lợi dụng nơi đang tiến vào chiếm đóng.
Ví dụ
“Quân địch gặp tình trạng thiếu lương thực do dân trong địa phương đang làm kế hoạch vườn không nhà trống.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.