Meaning of vườn bách thảo | Babel Free
/[vɨən˨˩ ʔɓajk̟̚˧˦ tʰaːw˧˩]/Định nghĩa
Vườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
Từ tương đương
English
botanical garden
Ví dụ
“Hà Nội có vườn bách thảo ở gần phủ thủ tướng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.