Meaning of vô ngã | Babel Free
/[vo˧˧ ŋaː˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Không có mình. Quên hẳn mình.
- (Phật giáo) không có cái tôi hay linh hồn riêng biệt; không có chủ thể cụ thể nhất định
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.