HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vô ngã | Babel Free

Noun CEFR B2
/[vo˧˧ ŋaː˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Không có mình. Quên hẳn mình.
  2. (Phật giáo) không có cái tôi hay linh hồn riêng biệt; không có chủ thể cụ thể nhất định

Từ tương đương

English anātman anatta

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vô ngã used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course