Meaning of vòng vo | Babel Free
/va̤wŋ˨˩ vɔ˧˧/Định nghĩa
- Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.
- Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.
Ví dụ
“Làm nhiều việc quá vòng vo.”
“Vòng vo Tam quốc.”
“Phòng Tài chính kế toán làm việc rất vòng vo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.