HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tuỳ viên | Babel Free

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

Nhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.

Từ tương đương

العربية ملحق
Azərbaycan dili attaşe
Български аташе
Bosanski agregat ataše
Català agregat
Čeština atašé
Ελληνικά απεσταλμένος
English Attache
Español agregada agregado
Suomi attasea
Hrvatski agregat ataše
Հայերեն կցորդ
Bahasa Indonesia atase
日本語 アタッシェ
ქართული ატაშე
Қазақ тілі атташе
ភាសាខ្មែរ អនុព័ន្ធ
한국어 아타셰 주재관
Kurdî ataşe
Македонски аташе
Malti attaxè
Nederlands attaché
Polski attaché
Português adido attaché
Română atașat
Русский атташе
Shqip atashe
Српски agregat ataše
Svenska attaché
Kiswahili mwambata
Türkçe ataşe

Ví dụ

“Tùy viên văn hóa.”
“Tùy viên quân sự.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tuỳ viên được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free