tuỳ viên
Định nghĩa
Nhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.
Từ tương đương
31 more languages
العربيةملحق
Azərbaycan diliattaşe
Българскиаташе
Catalàagregat
Češtinaatašé
Ελληνικάαπεσταλμένος
Suomiattasea
Հայերենկցորդ
Bahasa Indonesiaatase
日本語アタッシェ
ქართულიატაშე
Қазақ тіліатташе
ភាសាខ្មែរអនុព័ន្ធ
Kurdîataşe
Македонскиаташе
Maltiattaxè
Nederlandsattaché
Polskiattaché
Românăatașat
Русскийатташе
Shqipatashe
Svenskaattaché
Kiswahilimwambata
Türkçeataşe
Ví dụ
“Tùy viên văn hóa.”
“Tùy viên quân sự.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free