Nghĩa của truy xuất | Babel Free
ʨwi˧˧ swət˧˥Định nghĩa
Hoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng được ghi lại.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free