Meaning of trung quân | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ kwən˧˧]/Định nghĩa
- Quân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).
- Một xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Trung với vua.
Ví dụ
“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms, Ch. 71; 1909 translation by Phan Kế Bính Lúc này là năm Kiến An thứ hai mươi ba, mùa thu, tháng bảy, Tháo chia quân làm ba đường: Hạ Hầu Đôn làm tiên phong, Tháo tự lĩnh trung quân, Tào Hưu làm áp hậu, ba đạo quân lục tục khởi hành.”
'Twas then the Jian'an era's 23rd year, autumn, the 7th month, [Cao] Cao divided his army into three divisions: Xiahou Dun acting as vanguard, [Cao] Cao himself commanding the Army of the Center, Cao Xiu acting as rear-guard; the three divisions departing in succession.
“2020, Phương Thư "Lạ lùng những chiếc lá trung quân (So Peculiar Are the Trung Quân Leaves)" Vĩnh Long Online Và trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, những căn nhà lá trung quân nhỏ nhất thì dùng cho một, hai người ở; to có thể hàng chục, hàng trăm người ở vẫn thoải mái. Nhà lá trung quân còn có thể làm nhà kho lớn để chứa hàng trăm, hàng ngàn tấn lương thực và vũ khí quân trang, quân dụng rất tiện lợi. And during the War of Resistance against the United States to save the nation, the smallest houses thatched with trung quân leaves were used to house one or two; several hundreds could still dwell comfortably in large ones. Trung quân-leaf-thatched houses could also be used as warehouses to store hundreds to thousands tons of provisions, weapons, equipment, and other military goods in a very convenient manner.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.