triết học
Từ tương đương
Ví dụ
“nhà triết học”
philosopher
“Karl Marx (1981) [1844], “Zur Kritik der Hegelschen Rechtsphilosophie. Einleitung”, in Marx-Engels-Werke, volume 1; English translation from “Contribution to the Critique of Hegel's Philosophy of Law. Introduction”, in Marx/Engels Collected Works, volume 3, 1975; Vietnamese translation from “Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê-ghen. Lời nói đầu”, in C. Mác và Ph. Ăng-ghen – Toàn tập, volume 1, 1995 Sau khi cái hình tượng thần thánh của sự tự tha hóa của con người đã bị bóc trần thì nhiệm vụ cấp thiết của cái triết học đang phục vụ lịch sử là bóc trần sự tự tha hóa trong những hình tượng không thần thánh của nó. The immediate task of philosophy, which is at the service of history, once the holy form of human self-estrangement has been unmasked, is to unmask self-estrangement in its unholy forms.”
“Karl Marx (1978) [1845], “1. ad Feuerbach”, in Marx-Engels-Werke (in German), volume 3; Vietnamese translation from “1. về ‘Phoi-ơ-bắc’”, in C. Mác và Ph. Ăng-ghen – Toàn tập, volume 42, 2000; English translation from W. Lough), transl. (1976), “1) ad Feuerbach”, in Marx/Engels Collected Works, volume 5 Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới. The philosophers have only interpreted the world in various ways; the point is to change it.”
“Triết học Marx-Lenin.”
“Triết học phương Tây.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free