Nghĩa của trang điểm | Babel Free
[t͡ɕaːŋ˧˧ ʔɗiəm˧˩]Từ tương đương
English
to make up
Ví dụ
“Trang điểm cho cô dâu.”
“Biết cách trang điểm.”
“Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free