Meaning of trớt quớt | Babel Free
/[t͡ɕəːt̚˧˦ kwəːt̚˧˦]/Định nghĩa
Chỉ tình trạng sau những nỗ lực bỏ ra chỉ thu được kết quả hoàn toàn không thỏa một phần nhỏ nào của ý định ban đầu, hoặc để chỉ chiều hướng diễn biến của đàm luận hoàn toàn đi chệch với định hướng ban đầu, hay còn gọi là lạc đề, không liên đới mật thiết tới mục đích.
Ví dụ
“Nãy giờ mình nói chuyện trớt quớt rồi cha nội ơi!”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.