Meaning of trật tự | Babel Free
/[t͡ɕət̚˧˨ʔ tɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hàng lối trước sau, trên dưới.
- Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh.
Ví dụ
“Trật tự !”
Order! / Silence!
“giữ vững an ninh trật tự / trật tự trị an”
to maintain law and order
“Một tiếng cười khanh khách Từ phòng múa vọng sang Anh cau mặt ngừng đàn Và quát to: “Trật tự !”
Laughter breaks out From the dance room He stops playing, pissed off He shouts: “Quiet!
“Giữ trật tự trong khi tập hợp.”
“Rút lui có trật tự.”
“Bảo vệ trật tự trị an.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.