Meaning of trẩu tre | Babel Free
Định nghĩa
(từ lóng, thông tục) Như trẻ trâu
Ví dụ
“Tuy nhiên, […] khi mà cộng đồng game thủ Việt ngày càng lớn mạnh trong khi Liên Minh Huyền Thoại quá nhiều "trẩu tre", còn Dota thì quá khó với những game thủ mới, […]”
“Những đứa bạn “trẩu tre” của bạn dạo này thế nào, đã có người yêu chưa?”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.