Nghĩa của trót lọt | Babel Free
[t͡ɕɔt̚˧˦ lɔt̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Ví dụ
“Một lần đột ấp trót lọt về, là một lần tải nặng đường sữa, mì cua, bánh tráng, thịt hộp, thuốc rê… có thể một bán đội xài lai rai cả tuần.”
Every time they returned from a smooth raid on a hamlet, they were loaded with sugar, milk, crab noodles, rice paper, potted meat, homemade tobacco, and so on, enough to provide a half-team for an entire week if they used it up slowly.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free