Nghĩa của tréo cựa | Babel Free
ʨɛw˧˥ kɨ̰ʔə˨˩Định nghĩa
Mâu thuẫn với nhau.
Ví dụ
“Hai lời tuyên bố tréo cựa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free