Meaning of trà đen | Babel Free
/[t͡ɕaː˨˩ ʔɗɛn˧˧]/Định nghĩa
Loại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.
Từ tương đương
English
black tea
Ví dụ
“Trà đen là thứ giải khát ưa dùng ở nhiều nước châu Âu, châu Á. Uống trà đen tức là uống thêm chất bồi dưỡng cho cơ thể. Ở Nhật, trong giờ giải lao của cuộc họp, người ta uống trà đen. Trà đen đặc hòa với sữa. Công nhân nghỉ giữa ca, hoặc bước vào đầu ca làm việc cũng dùng trà đen.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.