tiêu ớt
Từ tương đương
15 more languages
বাংলাপিপুল
Suomipitkäpippuri
Italianopepe lungo
日本語蓽茇
മലയാളംതിപ്പലി
Portuguêspimenta longa
தமிழ்திப்பிலி
తెలుగుపిప్పలి
ไทยดีปลี
中文蓽拔 /荜拔
Ví dụ
“Thằng Chau Mén mở cái cà-mèn ra, mấy con cá khô nằm chèo queo trên lớp cơm trắng. Nó hái mớ rau dại, cắn trái tiêu ớt, miếng khô, và cơm ăn một cách ngon lành.”
Chau Mén opened the gamelle, [therein] lay a few dried fish curled up on a layer of cooked white rice. He plucked a fistful of wild vegetables, bit into a long pepper fruit and delightfully ate (a piece) along with rice and a piece of dried (fish).
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free