thuỷ phi cơ
Định nghĩa
Thứ máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước.
Từ tương đương
21 more languages
Catalàhidroavió
Češtinahydroplán
Danskvandfly
DeutschWasserflugzeug
Ελληνικάυδροπλάνο
Esperantohidroplano
Eestivesilennuk
Galegohidroavión
Magyarhidroplán
Íslenskasjóflugvél
Italianoidrovolante
ქართულიჰიდროთვითმფრინავი
Nederlandswatervliegtuig
Portuguêshidroavião
Românăhidroavion
Slovenščinahidroplan
Svenskasjöflygplan
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free