Nghĩa của thuỷ phi cơ | Babel Free
[tʰwi˧˩ fi˧˧ kəː˧˧]Định nghĩa
Thứ máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước.
Từ tương đương
Català
hidroavió
Čeština
hydroplán
Dansk
vandfly
Deutsch
Wasserflugzeug
Ελληνικά
υδροπλάνο
English
Seaplane
Esperanto
hidroplano
Eesti
vesilennuk
Français
hydravion
Galego
hidroavión
Magyar
hidroplán
Íslenska
sjóflugvél
Italiano
idrovolante
ქართული
ჰიდროთვითმფრინავი
Nederlands
watervliegtuig
Português
hidroavião
Română
hidroavion
Slovenščina
hidroplan
Svenska
sjöflygplan
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free