HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thuỷ quái | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰwi˧˩ kwaːj˧˦]/

Định nghĩa

Quái vật dưới nước.

Ví dụ

“Còn nhiều thứ xương cốt của nhiều giống thuỷ quái khác nữa bị giạt vào các chân đồi , vào giữa thung lũng các xóm núi , mà nước rút xuống mau đã kí táng vào khu vực tỉnh Đoài.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thuỷ quái used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course