HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thuê ngoài | Babel Free

Verb CEFR B2
/tʰwe˧˧ ŋwa̤ːj˨˩/

Định nghĩa

  1. Thuê người, công ty,... ngoài để làm.
  2. (Nói về một nhà máy, công ty...) Sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy.

Từ tương đương

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thuê ngoài used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course