Meaning of thuê ngoài | Babel Free
/tʰwe˧˧ ŋwa̤ːj˨˩/Định nghĩa
- Thuê người, công ty,... ngoài để làm.
- (Nói về một nhà máy, công ty...) Sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.