Meaning of thuộc lòng | Babel Free
/tʰuək˨˩ la̤wŋ˨˩/Định nghĩa
Thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.
Từ tương đương
English
remember
Ví dụ
“Học thuộc lòng bài thơ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.