Nghĩa của thường | Babel Free
[tʰɨəŋ˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Azərbaycanca
qismət
Bosanski
количник
Català
quocient
Čeština
podíl
Dansk
kvotient
Deutsch
Quotient
Ελληνικά
πηλίκο
فارسی
بهر
Suomi
osamäärä
עברית
מנה
Hrvatski
количник
Հայերեն
քանորդ
Bahasa Indonesia
hasil bagi
日本語
商
ខ្មែរ
ផលចែក
한국어
몫
Kurdî
çat
Te Reo Māori
otinga
Македонски
количник
မြန်မာဘာသာ
စားလဒ်
Română
cat
Српски
количник
Svenska
kvot
తెలుగు
భాగఫలము
Türkçe
bölüm
Українська
ча́стка
Tiếng Việt
thương số
Ví dụ
“xát muối vào vết thương”
to add fuel to the fire
“bị thương”
to be injured; to be wounded
“Mang thuổng đi trồng cây.”
“Cụ thượng.”
“Tính thương của x và y — Tính x÷y.”
“Cáng thương về tuyến sau.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free