Meaning of thượng cẳng chân, hạ cẳng tay | Babel Free
/[tʰɨəŋ˧˨ʔ kaŋ˧˩ t͡ɕən˧˧ haː˧˨ʔ kaŋ˧˩ taj˧˧]/Định nghĩa
to beat brutally
idiomatic, intransitive
Ví dụ
“Bà cai Hách không dám hé răng nửa lời, vì cai Hách là kẻ phàm phu, chỉ biết có thượng cẳng chân, hạ cẳng tay…”
“Tôi viết ra đây kinh nghiệm của mình để những chị em có chồng thích thượng cẳng chân, hạ cẳng tay tham khảo. Bởi hàng ngày đọc báo mạng, tôi thấy nhiều chị gặp phải chồng vũ phu quá, cứ nóng lên là đánh vợ, rồi xin lỗi, rồi lại đánh, cứ như vậy hoài không bỏ được.”
“Ông Tuấn hiệu trưởng đã “thượng cẳng chân, hạ cẳng tay”, đánh vào vùng mặt đồng nghiệp khiến ông Huấn phải nhập bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy để điều trị.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.