Nghĩa của thừa lúc | Babel Free
tʰɨ̤ə˨˩ luk˧˥Định nghĩa
- Được dịp người ta ít phòng bị mà hành động.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Thừa lúc địch sơ hở, ta đem quân đến đánh.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free