Meaning of thủ trưởng | Babel Free
/[tʰu˧˩ t͡ɕɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
- Người đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.
- Cấp phó của bộ trưởng.
Từ tương đương
English
boss
Ví dụ
“Thủ trưởng đơn vị.”
“Thủ trưởng cơ quan.”
“Thứ trưởng Bộ Công an.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.