HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thủ tướng phủ | Babel Free

Noun CEFR C1
/tʰṵ˧˩˧ tɨəŋ˧˥ fṵ˧˩˧/

Định nghĩa

  1. Chức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.
  2. Cơ quan làm việc của thủ tướng.

Ví dụ

“Thủ tướng phủ ra chỉ thị chống lụt.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thủ tướng phủ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course