Meaning of thủ tướng | Babel Free
/[tʰu˧˩ tɨəŋ˧˦]/Định nghĩa
Người đứng đầu chính phủ ở một số nước.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thủ tướng Việt Nam”
Prime Minister of Vietnam
“Thủ tướng Chính phủ”
Prime Minister of Vietnam
“Ngày 8/12/2021, ông Olaf Scholz, chủ tịch đảng Dân chủ Xã hội Đức (SPD) tuyên thệ nhậm chức thủ tướng kế nhiệm bà Angela Merkel, người lãnh đạo nước Đức trong 16 năm trước đó. Một giai đoạn mới bắt đầu.”
On December 8 2021, Olaf Sholz, former General Secretary of the Social Democratic Party (SPD) took the oath of office of the Chancellor, succeeding Angela Merkel who had led Germany for the 16 years prior. Thus began a new era.
“Cuộc thăm dò này của Ipsos cho thấy có 69% số người được hỏi nói rằng họ cảm thấy ông Trudeau nên từ bỏ tất cả các vai trò hiện nay của mình trong Chính phủ cũng như trong Đảng Tự do. Đây là lần thứ hai trong hai tháng liên tiếp, ông Trudeau nhận được tỷ lệ không ủng hộ cao như vậy, với kết quả tháng trước là 72%. Dù vậy, Thủ tướng Trudeau vẫn kiên định rằng ông sẽ dẫn dắt Đảng Tự do tham gia cuộc bầu cử tiếp theo bất cứ khi nào được hỏi về chủ đề này.”
According to this Ipsos survey, 69% of respondents said Trudeau should retire from his positions in the Cabinet as well as in the Liberal Party. This is the second time in a row that Trudeau has received such low approval, with last month's rating being 72%. Nonetheless, Prime Ministe Trudeau has remained firm, every time he has been asked about this topic, that he will be leading the Liberal Party into the next election.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.