Meaning of thịnh trị | Babel Free
/tʰḭ̈ʔŋ˨˩ ʨḭʔ˨˩/Định nghĩa
Thịnh vượng và yên ổn.
Ví dụ
“Triều đại của ông ta trên cương vị là vua được đánh dấu bằng những năm tháng đất nước thịnh trị thái bình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.