thất thủ
Từ tương đương
Englishto fall
Ví dụ
“Bức thành trì cuối cùng của địch đã thất thủ, cuộc cách mạng của nhân dân ta toàn thắng.”
The falldown of our enemy's very last stronghold had wound up in absolute triumph of our people's revolution.
“Đồn bốt bị thất thủ.”
“Kinh thành đã thất thủ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free