Meaning of thảo dược | Babel Free
/[tʰaːw˧˩ zɨək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
các loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.