Nghĩa của thúc ép | Babel Free
[tʰʊwk͡p̚˧˦ ʔɛp̚˧˦]Định nghĩa
Ép buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận.
Ví dụ
“Bị thúc ép phải nghe theo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free