HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thò lò | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tʰɔ˨˩ lɔ˨˩]

Định nghĩa

  1. Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.
  2. Khéo léo, đưa đẩy một cách thiếu thành thật cho người khác vui lòng.

Từ tương đương

English spinning top

Ví dụ

“Đánh thò lò.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thò lò được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free