Nghĩa của tháo chạy | Babel Free
[tʰaːw˧˦ t͡ɕaj˧˨ʔ]Định nghĩa
Trốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.
Từ tương đương
Ví dụ
“Quân địch tháo chạy tán loạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free