HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tư thế | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tɨ˧˧ tʰe˧˦]/

Định nghĩa

  1. Cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.
  2. Bốn lối viết chữ Hán là.
  3. Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v. V. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát).
  4. Nói mèo có lông bốn màu.

Ví dụ

“Tư thế đứng nghiêm.”
“Ngồi với tư thế thoải mái.”
“Tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng.”
“Tư thế của người chỉ huy.”
“Ăn mặc chỉnh tề cho có tư thế.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tư thế used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course