Nghĩa của tích năng | Babel Free
tïk˧˥ naŋ˧˧Định nghĩa
Năng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.
Ví dụ
“Thủy điện tích năng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free