Meaning of tích năng | Babel Free
/tïk˧˥ naŋ˧˧/Định nghĩa
Năng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.
Ví dụ
“Thủy điện tích năng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.