Meaning of tâng bốc | Babel Free
/[təŋ˧˧ ʔɓəwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
Nói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.
Ví dụ
“Anh ta tâng bốc tôi và chồng tôi, hai chúng tôi cũng tìm cách tâng bốc lại anh ta.”
He flattered my husband and me and we both did our best to flatter him back.
“Tâng bốc thủ trưởng quá lời.”
“Tâng bốc lên tận mây xanh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.