Meaning of tăng gia sản xuất | Babel Free
/taŋ˧˧ zaː˧˧ sa̰ːn˧˩˧ swət˧˥/Định nghĩa
Làm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).
Ví dụ
“Phát động phong trào tăng gia sản xuất vùng nông thôn.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.