tác vụ
Định nghĩa
- công việc
- hoạt động được thiết kế trong chương trình máy tính nhằm giúp thực hiện công việc nào đó
Ví dụ
“cách sử dụng chương trình quản lí tác vụ của Windows”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free