Meaning of tác vụ | Babel Free
/[taːk̚˧˦ vu˧˨ʔ]/Định nghĩa
- công việc
- hoạt động được thiết kế trong chương trình máy tính nhằm giúp thực hiện công việc nào đó
Ví dụ
“cách sử dụng chương trình quản lí tác vụ của Windows”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.