tà pháp
Định nghĩa
Niềm tin, ý tưởng hoặc hoạt động mang tính chất khác biệt và đối nghịch với tiêu chuẩn chung hoặc niềm tin đã được chấp nhận.
Từ tương đương
13 more languages
Българскиерес
Ελληνικάετεροδοξία
Gaeilgeheitreadocsacht
Italianoeterodossia
Polskiheterodoksja
Русскийинаковерие
Tiếng Việtngoại đạo
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free