tà dương
Định nghĩa
. Mặt trời lúc sắp lặn.
Ví dụ
“Đồng cỏ quanh thôn đang bắt đầu úa vàng, dưới ánh tà dương càng thêm mấy phần hoang liêu.”
The grass fields surrounding the village were turning a withered yellow, even more desolate under the light of the setting sun.
“Bóng tà dương.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free