Meaning of sinh thái học | Babel Free
/[sïŋ˧˧ tʰaːj˧˦ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.
Từ tương đương
English
Ecology
Ví dụ
“Muốn phát triển nông nghiệp phải đi sâu vào sinh thái học.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.