Meaning of sống chết | Babel Free
/səwŋ˧˥ ʨet˧˥/Định nghĩa
- Sống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.
- Đấu tranh một mất, một còn.
Ví dụ
“Sống chết bên nhau.”
“Sống chết cũng không bỏ bạn ở lại.”
“Quyết sống chết với quân thù.”
“Liều sống chết một phen.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.