HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of số chiều | Babel Free

Noun CEFR B2

Định nghĩa

Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.

Ví dụ

“Tọa độ của một điểm nằm trên một đường thẳng được biểu diễn bằng một số, điểm nằm trên một mặt phẳng được biểu diễn bởi một cặp số, điểm trong không gian được biểu diễn bởi tổ hợp ba số nên ta nói một chiều, hai chiều, ba chiều. Thông thường số chiều là một số nguyên nhưng cũng có những không gian với số chiều vô hạn, hay số chiều là một số không nguyên.”
“Đường cong Koch có số chiều nằm giữa 1 và 2.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See số chiều used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course