HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of số dây nói | Babel Free

Noun CEFR C1
/[so˧˦ zəj˧˧ nɔj˧˦]/

Định nghĩa

telephone number

dated

Từ tương đương

Ví dụ

“Khổ một nỗi là không biết làm thế nào cho biết là phải gọi về Vanves [nhà riêng] và về nhà quê (Sao ở nhà quê). May mà trong giấy tờ có miếng giấy biên rõ ràng những số dây nói «cấp cứu». Vì thế ở nhà thương họ gọi về Vanves, may cũng là Minh nó cũng vừa về, nó được dây nói, nó gọi ngay cho Sao về nhà quê.”

Unfortunately, there were no ways to know how to call Vanves [home number] and my hometown (Sao was there). Luckily, Compiled in the piece of paper were "emergency" phone numbers. So they called Vanves just when Minh got home, and with his phone, he called Sao back in the hometown.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See số dây nói used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course