sưng phổi
Định nghĩa
Bệnh truyền nhiễm do nhiều loại vi trùng gây ra, làm cho bệnh nhân sốt, ho, tức ngực, có khi khạc ra máu, thường vì bị cảm lạnh.
Từ tương đương
35 more languages
Azərbaycan dilisətəlcəm
Dansklungebetændelse
Ελληνικάπνευμονία
Galegopneumonía
Magyartüdőgyulladás
Bahasa Indonesiapneumonia
Íslenskalungnabólga
Italianopolmonite
日本語肺炎
ភាសាខ្មែររលាកសួត
한국어폐렴
Lietuviųplaučių uždegimas
Te Reo Māorimate pūkahu kakā
မြန်မာအဆုတ်ရောင်ရောဂါ
Nederlandslongontsteking
Polskizapalenie płuc
Portuguêspneumonia
Românăpneumonie
Slovenčinazápal pľúc
Slovenščinapljučnica
Svenskalunginflammation
ไทยปอดบวม
Tagalogpulmunya
Українськапневмонія
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free