Nghĩa của rơi vãi | Babel Free
zəːj˧˧ vaʔaj˧˥Định nghĩa
Mất dần trong một quá trình.
Ví dụ
“Hán rơi vãi gần hết.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free