Nghĩa của rác tai | Babel Free
zaːk˧˥ taːj˧˧Định nghĩa
Nghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.
Ví dụ
“"Nói chi những tiếng mỉa mai, Mếch lòng thiếu nữ, rác tai anh hùng." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free