Nghĩa của quay vòng | Babel Free
kwaj˧˧ va̤wŋ˨˩Định nghĩa
- Lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.
- Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
Ví dụ
“Lối sản xuất quay vòng.”
“Thu hồi vốn nhanh để quay vòng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free