quỷ kế
Định nghĩa
Mưu kế quỷ quyệt.
Ví dụ
“– Cô đi bẩm mau cho đại hãn, nói Tang Côn và Trát Mộc Hợp bày quỷ kế, muốn lừa đại hãn tới để giết đấy.”
"Quickly go and tell the khan that Senggüm and Jamukha are planning a ruse to trick him to come to them so that they can kill him."
“bày quỷ kế”
“dùng quỷ kế để hại người”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free