HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của quản lý | Babel Free

Động từ CEFR B2
kwa̰ːn˧˩˧ li˧˥

Định nghĩa

  1. Tổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
  2. Giữ gìn và sắp xếp.

Ví dụ

“Quản lý thị trường.”
“Quản lý xí nghiệp..”
“Quản lý hồ sơ và lý lịch cán bộ.”
“Quản lý thư viện.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem quản lý được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free